📣 LMSS đã cập nhật xong tính năng xem TimeLine của từng trận đấu, xem chi tiết tại lịch sử người chơi!

Thông Tin Bản Cập Nhật LMHT 14.21

cập nhật lmht 14.21

Bản cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 14.21 vào ngày 23/10/2024.

Tiêu Điểm Cập Nhật

cập nhật lmht 14.21

Tiền Thưởng Tướng

Tổng Quan

  • Tiền thưởng tướng giờ dựa trên vàng kiếm được và mất, thay vì chuỗi hạ gục hoặc farm.
  • Vàng từ kỹ năng tướng (Draven, Twisted Fate) không ảnh hưởng đến tiền thưởng.
  • Tiền thưởng được tính chi tiết hơn, có thể xuất hiện +1 vàng.
  • Tiền thưởng sẽ không hiển thị đến khi đạt ít nhất 150 vàng, sau đó cập nhật theo từng 50 vàng.
  • Thông báo “Chấm Dứt” sẽ hiển thị khi tướng có 150 vàng tiền thưởng trở lên.

Tiền Thưởng Dương (Vàng cộng thêm)

  • Không phụ thuộc vào chuỗi hạ gục hay farm so với đối thủ.
  • Tướng tích lũy 1 vàng thưởng với mỗi 4 vàng kiếm từ hạ gục/hỗ trợ, nhưng vàng “Chấm Dứt” không tăng tiền thưởng dương.
  • Tiền thưởng hạ gục giảm 1 vàng với mỗi 4 vàng trao cho kẻ hạ gục/đồng đội khi chết.
  • Tướng ở trạng thái dương tích lũy 1 vàng với mỗi 20 vàng từ lính/quái vật.
  • Tiền thưởng sẽ mất khi tướng bị “Chấm Dứt”, trừ khi có trên 700 vàng.
  • 100 vàng thưởng đầu tiên không tính vào tiền thưởng dương.
  • Khi tiền thưởng mục tiêu kích hoạt, giá trị tiền thưởng dương giảm từ 10-80%.

Tiền Thưởng Âm (Giảm vàng)

  • Giảm vàng khi bị hạ gục, tính cả vàng hỗ trợ.
  • Không còn phụ thuộc vào chuỗi hy sinh hay bị đặt lại với 1 mạng hạ gục.
  • Vàng hạ gục giảm 1 với mỗi 4 vàng trao cho kẻ hạ gục/đồng đội.
  • Vàng tăng 1 với mỗi 4 vàng từ hạ gục/hỗ trợ và 1 vàng với mỗi 10 vàng từ lính/quái.
  • 50 vàng tiền thưởng âm đầu tiên không tính vào giá trị vàng giảm.

Tiền Thưởng Mục Tiêu

  • Sâu Hư Không sẽ tính vào tiền thưởng mục tiêu.
  • Điểm kinh nghiệm đóng góp ít hơn 40%, vàng đóng góp nhiều hơn 25%.
  • Chênh lệch về trụ và rồng đóng góp thường xuyên hơn.
  • Tiền thưởng mục tiêu biến mất nhanh hơn khi đội thất thế xoay chuyển thế trận.
  • Giảm 20-40% tiền thưởng mục tiêu khi đội yếu đang hồi phục.
  • Tiền thưởng Baron Nashor giảm từ 500 vàng xuống 300 vàng.

Chỉnh sửa tướng

Tăng sức mạnh

Azir:

  • Hồi máu: 5 ⇒ 7
  • SMCK: 52 ⇒ 56

Corki:

  • Nội tại sát thương: 15% ⇒ 20%
  • W sát thương: 150-450 ⇒ 200-500
  • R sát thương: 80-240 ⇒ 90-250

Gangplank:

  • Hồi năng lượng: 7,5 ⇒ 8
  • E thời gian hồi: 18-14s ⇒ 17-13s

Hwei:

  • E hồi chiêu: 12-10s ⇒ 13-11s

Irelia:

  • Q hồi chiêu: 11-7s ⇒ 10-6s
  • Năng lượng tiêu hao Q: 20 ⇒ 15
  • Q sát thương: (+60% SMCK) ⇒ (+70% SMCK)

Qiyana:

  • Hồi máu: 6 ⇒ 8
  • W sát thương: 8-40 (+10% SMCK) ⇒ 8-40 (+20% SMCK)

Sivir:

  • SMCK: 58 ⇒ 60
  • Q sát thương: 60-160 (+100% SMCK cộng thêm)

Teemo:

  • Máu cơ bản: 598 ⇒ 615
  • W tốc độ di chuyển: 10-26% ⇒ 12-28%

Xayah:

  • W sát thương: 20% ⇒ 25%

Giảm sức mạnh

Aurelion Sol:

  • Máu cơ bản: 620 ⇒ 600
  • E sát thương: 80% SMPT ⇒ 60% SMPT

Brand:

  • Hồi năng lượng: 10,65 ⇒ 9
  • Q năng lượng: 50 ⇒ 70
  • Nội tại sát thương: 9-13% ⇒ 8-12%

Camille:

  • Máu cơ bản: 670 ⇒ 650
  • W sát thương: 70-190 ⇒ 50-150
  • E sát thương: 90% SMCK ⇒ 75% SMCK
  • R sát thương: 5-15% ⇒ 4-8%

Elise:

  • Giáp theo cấp: 5,2 ⇒ 4,5

Fiddlesticks:

  • Q sát thương: 6-10% ⇒ 5-9%
  • Sát thương khuếch đại: 12-20% ⇒ 10-18%

Galio:

  • Năng lượng cơ bản: 500 ⇒ 410

Gwen:

  • Nội tại sát thương: 1% (+0,72% SMPT) ⇒ 1% (+0,6% SMPT)

Kai’Sa:

  • Nội tại sát thương: 5-23 ⇒ 4-24 (+15% SMPT ⇒ 12% SMPT)

Karthus:

  • R sát thương: 200-500 (+75% SMPT) ⇒ 200-500 (+70% SMPT)

Kassadin:

  • Q sát thương: (+70% SMPT) ⇒ (+60% SMPT)
  • E sát thương: (+70% SMPT) ⇒ (+65% SMPT)

Kayle:

  • W năng lượng tiêu hao: 90-130 ⇒ 70-90

Nasus:

  • Nội tại hút máu: 12-24% ⇒ 9-21%
  • Q sát thương: 40-120 ⇒ 35-115

Senna:

  • Giáp: 28 ⇒ 25
  • Giáp theo cấp: 4,7 ⇒ 4

Swain:

  • Hồi máu: 7 ⇒ 3
  • Năng lượng: 468 ⇒ 400
  • Q, W, và E giảm sát thương và năng lượng

Talon:

  • W sát thương: 50-170 ⇒ 60-180

Taric:

  • W giáp cộng thêm: 9-13% ⇒ 6-10%

Viego:

  • Giáp theo cấp: 5,2 ⇒ 4,6

Volibear:

  • E hồi chiêu: 12s ⇒ 14s

Yone:

  • W sát thương: 10-50 (+15% máu tối đa) ⇒ 10-50 (+14% máu tối đa)

Yorick:

  • Ma Sương SMCK: 2-88 ⇒ 4-90 (+20% SMCK tổng)

Thay đổi trang bị và ngọc bổ trợ

Trang Bị:

  • Giày Pháp Sư: Xuyên kháng phép: 15 ⇒ 12
  • Gươm Của Vua Vô Danh:
    • Cận chiến: 10% máu hiện tại ⇒ 8%
    • Đánh xa: 6% máu hiện tại ⇒ 5%

Ngọc Bổ Trợ:

  • Twisted Fate: Sốc Điện + Cảm Hứng ⇒ Thiên Thạch + Cảm Hứng
  • Azir: Bước Chân Thần Tốc ⇒ Chinh Phục
  • Rengar:
    • Đòn Phủ Đầu + Áp Đảo ⇒ Bước Chân Thần Tốc + Áp Đảo
    • Sốc Điện + Cảm Hứng ⇒ Sốc Điện + Chuẩn Xác
  • Nhịp Độ Chết Người: Tốc độ đánh cận chiến: 5% ⇒ 6%

Thay đổi ARAM

Tăng sức mạnh

  • Soraka: Sát thương gánh chịu: 100% ⇒ 97%
  • Ivern: Sát thương gây ra: 90% ⇒ 95%

Giảm sức mạnh

  • Nilah: Sát thương gây ra: 100% ⇒ 97%
  • Xerath: Sát thương gây ra: 95% ⇒ 93%

Điều chỉnh trang bị

  • Móc Diệt Thủy Quái: Hệ số với tướng đánh xa: 80% ⇒ 90%

Sách Phép Tối Thượng 

  • Ryze, Xayah, Kindred, Vel’Koz, Renata: R – Điểm hồi kỹ năng tăng thêm: 35 ⇒ 45

Tăng sức mạnh

  • Akali: +10% sát thương gây ra, -5% sát thương gánh chịu
  • Smolder: +5% sát thương gây ra, -5% sát thương gánh chịu

Giảm sức mạnh

  • Briar: -10% sát thương gây ra, +5% sát thương gánh chịu, -5% hồi máu
  • Master Yi: -10% sát thương gây ra, +5% sát thương gánh chịu
  • Volibear: -5% sát thương gây ra, +5% sát thương gánh chịu, -5% hồi máu

Sửa lỗi và cải thiện trải nghiệm

Sửa các lỗi liên quan đến kỹ năng của Aphelios, Elise, Yorick, và các trang bị như Dao Điện Statikk, Áo Choàng Gai, và Ngọn Giáo Shojin.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *